| khai thông | đt. Đào, vét cho trơn-tru: Khai-thông đường mương, khai-thông lỗ cống // (B) Vạch ra, dạy-bảo, mở-mang cho thông-suốt: Khai-thông vấn-đề, khai-thông dân-trí. |
| khai thông | - Mở mang cho thông suốt: Đào kênh để khai thông vận tải. |
| khai thông | đgt. 1. Thông luồng, thông lối, làm cho không bị tắc: Khai thông con đường. 2. Mở lối thông từ mặt đất đến chỗ có khoáng sản để chuẩn bị khai thác. 3. Làm cho mở mang trí óc: khai thông dân trí. |
| khai thông | đgt (H. thông: suốt) 1. Mở mang cho thông suốt: Khai thông sự vận chuyển. 2. Làm cho người khác hiểu rõ: Phải khai thông tư tưởng để các anh em đồng tình với mình. |
| khai thông | dt. Mở-mang, thông suốt: Đường đi chưa khai thông; ngb. dân trí chưa khai-thông. |
| khai thông | .- Mở mang cho thông suốt: Đào kênh để khai thông vận tải. |
| khai thông | Mở-mang thông hiểu: Đời xưa dân-trí chưa khai-thông. |
| Các thủ tục , trình tự cổ phần hóa từ khâu định giá tài sản DN , công kkhai thôngtin , phát hành cổ phiếu lần đầu , đăng ký giao dịch , niêm yết trên thị trường chứng khoán... thực hiện đảm bảo đúng quy định. |
| Thống nhất phương pháp phân loại , quản lý hồ sơ đất đai và công kkhai thôngtin từ Trung ương đến địa phương. |
| Vì vậy , cơ chế công kkhai thôngtin , một mặt sẽ giúp các NHTM có hệ thống quản trị tốt nhanh chóng nhận được sự tín nhiệm , đánh giá cao của thị trường , mặt khác chính công khai thông tin sẽ buộc các NHTM phải nâng cao hiệu quả hoạt động quản trị để có thể chiếm lĩnh được lòng tin , sự tín nhiệm của thị trường. |
| Nếu các NHTM không hoạt động hiệu quả , việc công kkhai thôngtin sẽ làm cho họ bị thị trường đào thải. |
| Vì vậy , cơ chế công kkhai thôngtin một trong những cơ chế quan trọng hàng đầu trong QTDN là một động lực quan trọng để các NHTM nâng cao uy tín. |
| Thực tế cho thấy , QTDN tốt với việc minh bạch và công kkhai thôngtin đầy đủ về hoạt động của ngân hàng tạo điều kiện cho các chủ thể tham gia thị trường , những người có lợi ích liên quan đến ngân hàng có thể tiếp cận thông tin một cách dễ dàng. |
* Từ tham khảo:
- khai tiết
- khai triển
- khai trừ
- khai trưng
- khai trương
- khai trường