| khai thác | đt. Mở-mang đất-đai bờ-cõi // Làm cho té lợi: Khai-thác ruộng hoang, khai-thác một xí-nghiệp // Tra-hỏi cho ra hết ngọn-nguồn: Bắt về khai-thác. |
| khai thác | - đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật: khai thác tù binh. |
| khai thác | đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên o khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật: khai thác tù binh. |
| khai thác | đgt (H. thác: mở rộng ra) 1. Mở mang để thu lấy nguồn lợi: Phải phục hồi, khai thác, phát huy vốn cũ (PhVĐồng). 2. Sử dụng triệt để: Khai thác những tài liệu bắt được của địch. 3. Hỏi cặn kẽ để nắm được tình hình: Khai thác một tù binh. |
| khai thác | đt. Mở-mang đất đai cho rộng: Người phương bắc đến khai-thác ở phương nam. |
| khai thác | .- đg. 1. Biến thành một nguồn lợi kinh tế hoặc rút ra những vật có ích cho nền kinh tế từ một nguồn lợi thiên nhiên: Khai thác đường xe hoả; Khai thác rừng; Nước ta còn nhiều khoáng sản chưa khai thác. 2. Sử dụng triệt để: Triệt để khai thác những tài liệu bắt được của địch; Khai thác tình hình. |
| (1) Cứ nhìn thế đất thì mạn bắc con sông Côn dễ khai thác hơn mạn nam. |
| Một toán trai tráng gồm bốn người đã thực hiện một cuộc phản đột kích , phá tan đồn quân triều bên kia đèo , giết gần hết số lính trấn đóng ở đó , lại còn bắt thêm được một tù binh để khai thác tin tức. |
| Trên những địa bàn này , dân bản địa còn thưa thớt nên tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều như các vùng đất có nền văn minh lâu dài. |
Tía ơi ong chỉ lấy mật chung quanh dây thôi à ? Ờ , có khối hoa trong rừng này ? Con thấy không , hễ con ong lượn một vòng trước khi đáp xuống , là báo hiệu nơi khai thác gần đây , còn nó lượn hình số tám là báo hiệu nơi khai thác ở xa đây... Sao tía biết ? Tôi ngạc nhiên , trố mắt hỏi. |
| Nó chỉ báo hiệu nơi khai thác gần hay xa thôi. |
| Bị kẹt trong một cái thế hết xâm lăng nọ đến quân cướp nước kia , với những tài nguyên chưa có bao giờ khai thác , họ , những người phương Bắc , phải chiến đầu không ngừng , đổi bát mồ hôi lấy bát cơm để sống , nhưng họ không vì thế mà phải chạy ngược chạy xuôi , phờ râu trớn mắt để đánh vật với đồng tiền. |
* Từ tham khảo:
- khai thiên tịch địa
- khai thông
- khai tịch
- khai tiết
- khai triển
- khai trừ