Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kệ thây
- Nh. Kệ: Nó bướng thì kệ thây nó.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
kệ thây
Nh. Mặc xác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
kệ thây
đgt
Không thèm để ý đến
: Làm bố mẹ mà thấy con hư cũng kệ thây.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
kệ thây
.-
Nh.
Kệ:
Nó bướng thì kệ thây nó.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
kệ tổ
-
kệ xác
-
kếch
-
kếch kệch
-
kếch sù
-
kếch xù
* Tham khảo ngữ cảnh
Minh lại gắt lớn hơn :
Bà để mặc
kệ thây
tôi !
Văn thấy thế bỗng lắc đầu :
Ô hay ! Sao hôm nay anh lạ lùng thế nhỉ ? Thôi , chị đưa anh ấy đi ngủ đi.
Thị
kệ thây
. Thị cứ hờ tên con ra mà khóc
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kệ thây
* Từ tham khảo:
- kệ tổ
- kệ xác
- kếch
- kếch kệch
- kếch sù
- kếch xù