| kếch sù | tt. Kếch xù. |
| kếch sù | tt. To lớn: Số bạc kếch-sù. |
| Món tiền hồi môn kếch sù sờ sờ trước mắt , ai không trông thấy ? Chương tái mặt. |
Trong phòng khách đợi , lúc ấy có ngót hai chục người chờ được tiếp , bọn người mà bề ngoài đủ tỏ ra vẻ doanh nghiệp , vẻ sắc sảo , vẻ gian hùng , ở những cái mũ cát két , ở những đôi dày ống , ở những cái kính cặp , ở những cái răng vàng , ở cái máy chữ sách được , ở cái cặp da to kếch sù , ở cái ống đựng nước giữ được nóng lạnh trong 24 giờ ,. |
| TP Men say chiến thắng với những khoản lợi nhuận kkếch sùđang khiến nhiều nhà đầu tư cho rằng đây là cơ hội thuận lợi để bắt đáy , chỉ số ít người thận trọng khuyến cáo : 50/50 cổ phiếu và tiền mặt. |
| Trong mỗi vụ thao túng giá , không phải lúc nào NĐT cũng thu lợi nhuận kkếch sù. |
| Là lãnh đạo của công ty công nghệ duy nhất trên thế giới có giá trị nghìn tỷ USD , thế nên không quá ngạc nhiên khi Tim Cook cũng sở hữu gia tài kkếch sù. |
| Nhưng điều khiến hai vợ chồng choáng váng hơn là nguyên nhân ông ta có mặt ở đây : Thực lòng xin lỗi anh chị vì sự đường đột này nhưng hôm nay tôi tới là để tìm lại đứa cháu nội 18 năm trước chính tay mình vứt bỏ , cũng là người sẽ kế thừa khối tài sản kkếch sùcủa tập đoàn. |
* Từ tham khảo:
- kệch
- kệch cạc
- kệch cỡm
- kềm
- kềm cặp
- kềm chế