| kềm chế | đt. Bó-buộc, không để thong-thả: Kềm-chế không cho đi chơi. |
| kềm chế | đgt. Kiềm chế: bắn kềm chế hoả lực địch. |
| kềm chế | đt. Giữ lại không cho tự-do: Cô ấy bị cha mẹ kềm-chế gắt. |
| Hồi còn trạm buôn nguồn trên Tây Sơn thượng , tôi vẫn nhờ Kiên kềm chế bớt , không thì Lợi nó trổ trời mà đi. |
| Ấn tượng đó sâu sắc đễn nỗi mãi đến tận bây giờ , khi tôi đã bước qua tuổi ba mươi , cứ mỗi lần đi ngang qua một quầy tạp hóa bất chợt nào , tôi không làm sao kềm chế được ý định dừng chân lại và dán mắt vào tủ kiếng với một nỗi xao xuyến lạ lùng. |
| VN vẫn có khả năng kekềm chếạm phát năm 2011 dưới 2 con số. |
| Phó tổng thống Mỹ cũng kêu gọi Ukraine nên có thái độ kkềm chế. |
| Đàm Vĩnh Hưng : Khóc thì hơi bị khó , càng về sau này sự bình tĩnh , kkềm chếcàng lớn , thậm chí gia đình có người mất , người thân có thể gào thét nhưng tôi vẫn rất bình tĩnh tới lạ lùng. |
| Cũng có lần tôi khóc khi hát bài về mẹ của Phú Quang , cảm xúc cao độ vì mình chưa bao giờ hát bài này nên từng câu từng chữ trong bài đã khiến mình không kkềm chếđược. |
* Từ tham khảo:
- kềm lòng không đậu
- kên
- kẽn kẽn
- kền
- kền
- kền kền