| kền | đt. X. Kên: Mạ kền. |
| kền | - d. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ. - t. Cừ, giỏi (thtục): Đá bóng rất kền. |
| kền | dt. Tên gọi thông thường của ni-ken: chiếc khoá mạ kền sáng loáng. |
| kền | tt. Cừ, giỏi: Chơi cờ rất kền. |
| kền | dt (Pháp: nickel) Kim loại trắng, không gỉ, cứng, có thể dát mỏng, thường dùng để mạ các vật bằng kim loại hay gỉ: Bánh xe mạ kền. |
| kền | tt, trgt Giỏi giang (thtục): Một cầu thủ vào hạng kền; Hắn bơi kền lắm. |
| kền | Nht. Kên. |
| kền | .- d. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ. |
| kền | .- t. Cừ, giỏi (thtục): Đá bóng rất kền. |
| kền | Do tiếng Pháp nickel nói trạnh ra. Kim loại sắc trắng gần như bạc: Đồng hồ vỏ kền. |
Thiếu nữ cũng ngửng mặt lên nhìn chàng , rồi cúi đầu xuống , hai bàn tay xinh xẻo lần mở va li với một chiếc khoá con kền sáng. |
| Liên chỉ thoáng trông thấy những toa hàng trên sang trọng lố nhố những người , đồng và kền lấp lánh , và các cửa kính sáng. |
Anh về thổi bễ nung kền Thử lòng gang sắt có bền hay không. |
| Chưa bao giờ tôi thấy một " bỉ vỏ " nào " sừng kền " (2) như thế. |
2. Sừng kền : cái sừng bằng kền hàng lợn buông tay nhận mười lăm đồng ở hàng thịt ra , chỉ sểnh mắt tôi độ một phút đồng hồ đã tru tréo ầm lên mất tiền rồi |
| Dây rút quần tôi buộc hơn chục đồng kền năm xu ; một món tiền khá to mà tôi phải bê tha lăn lộn ở các đầu đường xó chợ , hết phố này sang phố khác , mánh lới , liều lĩnh , mới kiếm được. |
* Từ tham khảo:
- kênh
- kênh
- kênh A
- kênh B
- kênh kênh
- kênh kiệu