| kênh kiệu | - Làm bộ, làm phách: Ra mặt kênh kiệu với mọi người. |
| kênh kiệu | đgt. Tỏ ra kiêu căng, cho mình hơn người: tính kênh kiệu o thái độ kênh kiệu. |
| kênh kiệu | tt Kiêu ngạo; làm phách: ở Kẻ chợ, có những người làm ra lịch lãm mà hoá kênh kiệu (HgĐThuý). |
| kênh kiệu | .- Làm bộ, làm phách: Ra mặt kênh kiệu với mọi người. |
| kênh kiệu | Làm cao, làm phách: Thấy người ta cần đến mình lại làm ra bộ kênh-kiệu. |
| Mày để cá vào mâm thì mày phải đậy ngay lại chứ ! Còn kkênh kiệusai ai ? Thằng nhỏ được mợ phán bênh vực , lại càng nói to , vừa nói vừa sỉa vào mặt nàng : Cô ác vừa vừa chứ , cô làm không nên cô còn đổ cho tôi. |
| Cậu Hai Nhiều lại kênh kiệu phách lối quá đáng đối với bà cụ mẹ ông ký lục. |
| Trông cái vẻ mặt của nó mới kênh kiệu làm sao ! Ra cái vẻ ! Từ nay trở đi mình sẽ không chơi với nó nữa. |
Không tỏ ra lúng túng vì câu nói hàm ý kênh kiệu ấy , Thi Hoài hỏi : Nhưng như vậy là muộn hay sớm? Đối với tôi sớm hay muộn không can hệ , miễn là có đến. |
Tôi đang được vinh hạnh đối thoại với một nữ hoạ sĩ kênh kiệu thuộc trường phái bí ẩn kinh dị chăng? Còn hơn thế. |
Thành đứng ở cửa , vẫn cái dáng ngươkênh kiệu^.u và bất cần. |
* Từ tham khảo:
- kênh truyền hình
- kênh sáng
- kênh xì bo
- kềnh
- kềnh
- kềnh càng