| kênh mặt | đgt. Lên mặt tỏ ra kiêu căng, coi thường người khác. |
| Có lẽ vì chợ nhóm tại doi đất ngã ba vàm một con kênh có tên là kênh mặt Trời. |
| Con kênh mặt Trời còn phơn phớt màu đào buổi sáng , giữa trưa bỗng hóa ra một dòng thủy ngân cuồn cuộn lóa mắt , rồi dần dần biến thành một con suối lửa lúc trời chiều. |
| Tuy nhiên , ông vẫn mong muốn và trông chờ vào kkênh mặttrận với chức năng phản biện , giám sát. |
* Từ tham khảo:
- kênh sáng
- kênh xì bo
- kềnh
- kềnh
- kềnh càng
- kềnh càng