| kền kền | - Loài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết. |
| kền kền | dt. Chim ăn thịt, to, cổ và đầu không có lông, sống ở núi cao. |
| kền kền | dt (động) Loài chim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu thường không có lông: Người ta nói con kền kền hay ăn xác chết. |
| kền kền | .- Loài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết. |
| Thời gian gần đây rộ lên tin đồn Kkền kềntrắng đã đạt được thỏa thuận mua Arrizabalaga. |
| Theo ngôi sao 31 tuổi , Kkền kềntrắng hiện tại chỉ cần thủ môn Keylor Navas. |
| Thậm chí , theo Marca , Kkền kềnđã đạt thỏa thuận về bản hợp đồng có thời hạn 5 năm với thủ thành số 1 của ĐT Tây Ban Nha. |
| Nhiều khả năng , chân sút người Pháp sẽ đồng ý tới sân Emirates vì tương lai của anh ở Kkền kềntrắng không còn được đảm bảo. |
| Hai cầu thủ ghi bàn cho Kkền kềntrắng ở trận đấu này là sao trẻ Asensio và tiền đạo Benzema. |
| Hiện tại , Kkền kềntrắng lại đang tiến rất gần tới Donnarumma. |
* Từ tham khảo:
- kênh
- kênh A
- kênh B
- kênh kênh
- kênh kiệu
- kênh mặt