| kênh | dt. Kinh: Đào kênh, vét kênh // đt. Chẻ, rọc, mở theo bề dọc: Kênh cây, kênh gỗ. |
| kênh | tt. Chênh, chinh, lệch, không ngay: Ván cầu kênh // (B) Kiêu, làm cao. |
| kênh | - 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình. - 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên. - tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh. |
| kênh | dt. 1. Công trình dẫn nước được đào, đắp trên mặt đất để phục vụ thuỷ lợi, giao thông: đào kênh. 2. Đường thông tin liên lạc chiếm một khoảng tần số nhất định. |
| kênh | I. đgt. Nâng để làm một đầu hoặc một bên của vật nặng ghếch lên: kênh tủ lên mà tìm. 1. Nghiêng lệch, không cân bằng: chân bàn kênh. 2. Vênh váo, kênh kiệu: Dạo này nó kênh lắm. |
| kênh | dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình. |
| kênh | đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên. tt Để lệch nên không khớp: Cái vung kênh; Tấm phản kênh. |
| kênh | (kinh). Sông đào nhỏ: Kênh Xuy-ê (Suez) |
| kênh | .- d. 1. Sông do người đào, dùng vào việc tưới đất trồng trọt hoặc việc giao thông. 2. Nhánh biển hẹp và dài, có khi do người đào thêm để san bằng những trở ngại và dùng vào việc giao thông: Kênh Pa-na-ma nối liền Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. |
| kênh | .- t. 1. Nh. Vênh: Tấm ván kênh. 2. Lệch: Cái giường kênh phải kê lại. |
| kênh | Lệch, không được ngang, không có thăng bằng: Tấm ván kênh. Nghĩa bóng: Làm cao: Kênh kiệu. |
| kênh | Sông đào nhỏ: Đào kênh cho tiện đường giao-thông. |
| Mày để cá vào mâm thì mày phải đậy ngay lại chứ ! Còn kkênhkiệu sai ai ? Thằng nhỏ được mợ phán bênh vực , lại càng nói to , vừa nói vừa sỉa vào mặt nàng : Cô ác vừa vừa chứ , cô làm không nên cô còn đổ cho tôi. |
| Cậu Hai Nhiều lại kênh kiệu phách lối quá đáng đối với bà cụ mẹ ông ký lục. |
| Họ bắt anh uống rượu , họ công kênh anh lên , chạy một vòng khắp phủ. |
| Chẳng lẽ anh kể cho những người hăng hái kề vai công kênh anh lên cao như một người anh hùng rằng kẻ vừa bị họ đâm cho một kiếm xuyên suốt ngực đang nằm giữa vợ con trong kia gọi anh bằng " cậu " , lũ nhỏ quấn quít bên anh lắng nghe kể chuyện Tấm Cám. |
| Những đêm giật mình thức giấc nằm nghe tiếng gió rít thê lương từ các cánh đồng xa mông quạnh và lắng nghe tiếng nước chảy ào ào dưới chân cầu nước (Bậc thang bắc ra sông để giặt giũ hay lấy nước) bắc ra con kênh thẳng tắp chạy dài vô tận trước ngôi chợ này , tôi vẫn thường vơ vẩn nghĩ như vậy. |
Không. Cháu có cười gì đâu Bộ mày tưởng tao say hả ? Ê , tao còn thấy cái bông bần (một loại cây mọc ven mé sông còn gọi là thuỷ liễu) trôi giữa kênh kia nhá !... Chà , nước giật ròng rồi |
* Từ tham khảo:
- kênh B
- kênh kênh
- kênh kiệu
- kênh mặt
- kênh truyền hình
- kênh sáng