| kếch xù | tt. Đồ-sộ, khổng-lồ: Gia-tài kếch-xù. |
| kếch xù | - t. To lắm: Túi bạc kếch xù. |
| kếch xù | tt. To lớn quá mức bình thường: một đôi dày kếch xù o nhà tư bản kếch xù. |
| kếch xù | tt To lắm, to quá khổ: Một quả bí kếch xù. |
| kếch xù | .- t. To lắm: Túi bạc kếch xù. |
| kếch xù | To lắm: Con chấy kếch-xù. |
| Còn thằng bé đi bên cạnh thì gầy còm tựa bộ xương trên cổ có chắp cái đầu kếch xù , mà nặng nề quá , hình như chỉ chực rơi. |
| Ở cái cù lao giữa hồ , một con bồ nông trông bệ vệ , với cái mỏ kếch xù bước từng bước thật là nặng nề. |
| Ai cũng như nấy , khuỷu tay gô vào chấn song bởi một sợi dây thừng kếch xù. |
| Nhưng , cơ khổ , lão phải vác giữa mặt một cặp mỏ kếch xù mà đen quá , dài quá , xấu quá. |
| Bae Yong Joon "Hoàng tử mùa đông" Bae Yong Joon năm nào nay đã 45 tuổi , anh đã có gia đình với vợ đẹp con ngoan và hiện đang là một ông chủ lớn với công việc kinh doanh thuận lợi và tài sản kkếch xù. |
| Tạp chí Forbes cho biết đế chế bán lẻ đóng góp đến 65% tổng khối gia sản kkếch xùtrị giá 12 ,3 tỉ USD của gia tộc này. |
* Từ tham khảo:
- kệch cạc
- kệch cỡm
- kềm
- kềm cặp
- kềm chế
- kềm lòng