| kếch | tt. To lớn: Ăn no kếch bụng. |
| kếch | - t. To: Ăn no kếch bụng. |
| kếch | tt. To lớn quá cỡ: kếch xù. |
| kếch | tt To lớn (thtục): ăn no kếch bụng ra rồi!. |
| kếch | tt. (itd) To lớn. |
| kếch | .- t. To: Ăn no kếch bụng. |
| kếch | To lớn: Ăn no kếch bụng. |
| Món tiền hồi môn kếch sù sờ sờ trước mắt , ai không trông thấy ? Chương tái mặt. |
| Còn thằng bé đi bên cạnh thì gầy còm tựa bộ xương trên cổ có chắp cái đầu kếch xù , mà nặng nề quá , hình như chỉ chực rơi. |
| Ở cái cù lao giữa hồ , một con bồ nông trông bệ vệ , với cái mỏ kếch xù bước từng bước thật là nặng nề. |
| Ai cũng như nấy , khuỷu tay gô vào chấn song bởi một sợi dây thừng kếch xù. |
| Nhưng , cơ khổ , lão phải vác giữa mặt một cặp mỏ kếch xù mà đen quá , dài quá , xấu quá. |
Trong phòng khách đợi , lúc ấy có ngót hai chục người chờ được tiếp , bọn người mà bề ngoài đủ tỏ ra vẻ doanh nghiệp , vẻ sắc sảo , vẻ gian hùng , ở những cái mũ cát két , ở những đôi dày ống , ở những cái kính cặp , ở những cái răng vàng , ở cái máy chữ sách được , ở cái cặp da to kếch sù , ở cái ống đựng nước giữ được nóng lạnh trong 24 giờ ,. |
* Từ tham khảo:
- kếch sù
- kếch xù
- kệch
- kệch cạc
- kệch cỡm
- kềm