| kệ xác | - Nh. Kệ thây. |
| kệ xác | Nh. Mặc xác. |
| kệ xác | đgt Như Kệ thây, nhưng có nghĩa nặng hơn: Nó hư, anh không thể kệ xác nó được. |
| kệ xác | .- Nh. Kệ thây. |
kệ xác anh ấy. |
| Trương bực mình lắc đầu : Hừ cứ kệ xác họ là xong cả. |
Mặc kệ xác nó , nó chẳng ăn thì đừng ăn ! Ông phán nói câu ấy ra chiều bực tức rồi đứng dậy vào phòng trong để ngủ trưa theo đúng lệ hằng ngày. |
| Dù nó có đi đâu (ông bà và cả nhà chưa hề biết chuyện Sài đi B) thì ông bà cũng yên tâm ”Thằng bố con mẹ mày thế nào kệ xác. |
| Dù nó có đi đâu (ông bà và cả nhà chưa hề biết chuyện Sài đi B) thì ông bà cũng yên tâm "Thằng bố con mẹ mày thế nào kệ xác. |
Tôi chẳng cần xem nó loay hoay nghịch cái gì ở gầm bàn , hất hàm trả lời : kệ xác mày ! "Kệ xác mày !"... Trời ! Câu nói của đứa học trò xưa nay có tiếng là lêu lổng , hư hỏng khi thầy giáo nó trịnh trọng bảo mọi người : Các anh ngồi im , nghe tôi đọc "nốt" !... * * * Cứ đến giờ vào lớp là tôi phải quỳ. |
* Từ tham khảo:
- kếch kệch
- kếch sù
- kếch xù
- kệch
- kệch cạc
- kệch cỡm