| hùng tâm | dt. Lòng hăng-hái mạnh-mẽ: Tuy thất-bại nhiều, nhưng hùng-tâm chẳng giảm. |
| hùng tâm | - Chí lớn, muốn làm việc to lớn. |
| hùng tâm | dt. Chí khí, nội lực cao, muốn làm những việc to lớn: Người già mà hùng tâm kém gì tuổi trẻ. |
| hùng tâm | dt (H. tâm: lòng) Lòng rộng lớn muốn gánh vác những việc trọng đại: Các sĩ phu yêu nước trong phong trào Đông du có hùng tâm nhưng thiếu phương tiện. |
| hùng tâm | dt. Lòng mạnh mẽ. |
| hùng tâm | .- Chí lớn, muốn làm việc to lớn. |
| hùng tâm | Lòng mạnh-mẽ, hăng-hái: Tuổi đã già mà hùng-tâm vẫn không kém. |
| Là những chiến thuyền lồng lộng gió đại dương , mang hùng tâm tráng chí đạp bằng từng ngọn sóng. |
| Tác phẩm "Trở về từ lòng đất" mà nghệ sĩ Phạm Mạnh Hhùng tâmđắc nhất. |
| Đất nước đang rất cần những bậc hhùng tâm, đại lược , dám làm và dám chịu trách nhiệm. |
| Lăng Minh Mạng uy nghi nằm đăng đối giữa sông và nước nhằm thể hiện cái hhùng tâmđại chí của một chính trị gia có tài. |
| Ông Hhùng tâmsự : Khoảng 4 5 năm trở lại đây thì ta bắt đầu chuyển từ mũi sang công việc đóng tàu , kể cả tàu thì người ta làm máy lớn. |
| Dần dần cũng quen , bây giờ không còn chờ trời sáng vì ban ngày cũng như ban đêm thôi" ông Hhùng tâmsự. |
* Từ tham khảo:
- hùng trưởng
- hùng văn
- hùng vĩ
- hũng
- húng
- húng