| hùng tráng | tt. Cường-tráng hào-hùng: Thanh-niên hùng-tráng // Hào-hùng tráng-lệ: Văn-chương hùng-tráng. |
| hùng tráng | - tt (H. tráng: lớn mạnh) Mạnh mẽ và lớn lao: Bình Ngô đại cáo là một khúc ca hùng tráng bất hủ của dân tộc ta (PhVĐồng). |
| hùng tráng | tt. Mạnh mẽ, gợi được vẻ đẹp của đối tượng nào đó: khúc nhạc hùng tráng o bài hát hùng tráng o lời thơ hùng tráng. |
| hùng tráng | tt (H. tráng: lớn mạnh) Mạnh mẽ và lớn lao: Bình Ngô đại cáo là một khúc ca hùng tráng bất hủ của dân tộc ta (PhVĐồng). |
| hùng tráng | tt. To lớn, tráng-lệ: Lâu-đài hùng-tráng. |
| hùng tráng | .- To lớn và mạnh mẽ. |
| Thị xã Quảng Trị đã được giải phóng , bộ đội ta đang tiến vào... và bản nhạc giải phóng Điện Biên nổi lên vừa hùng tráng , tự hào , cảm động , vừa quen thuộc. |
| Cũng tương tự như vậy , báo chí những năm chiến tranh không thể cho in những dòng thơ mang tâm sự cá nhân , điều ấy là đúng , giọng thơ chủ yếu của những năm chiến tranh phải là giọng thơ hùng tráng. |
| Ông đã viết về Những cuốn sách của Bác Hồ dẫn chúng tôi đi , về Những trang thơ hùng tráng và thiết thực. |
| Đi kiếm ăn về , nghỉ chân đấy , ong nào cũng nặng phấn và đầy những tiếng vo ve chuyện vui , những bài hát hùng tráng thúc giục của ngày đường. |
Cứ khi nào tốp lính đến gần nhà tôi ở xế cổng đề lao thì tiếng kèn vang lên , vui vẻ quá , hùng tráng quá. |
| Bài , ảnh : Hhùng trángvà XUÂN TAM. |
* Từ tham khảo:
- hùng văn
- hùng vĩ
- hũng
- húng
- húng
- húng chanh