| hồng hoàng | - X. Hùng hoàng. |
| hồng hoàng | dt. Chim quý hiếm, có ở nhiều nơi trong cả nước, mỏ và sừng rất lớn, cánh, lưng, ngực và trước bụng màu đen, giữa cánh có dải trắng, phần còn lại của bộ lông trắng, cuối đuôi có dải ngang đen rộng, mắt đỏ, chân xám, làm tổ trong vùng rừng rậm, ăn quả cây. |
| hồng hoàng | .- X. Hùng hoàng. |
| Một con chim hồng hoàng to như con ngỗng , sắc lông đen , vỗ cánh phành phạch bay vút qua bên trên đầu tôi. |
| Trong Hoa hhồng hoàngvân trong ảnh có giá 1 ,2 triệu đồng/chậu. |
* Từ tham khảo:
- hồng hộc
- hồng hồng
- hồng huyết cầu
- hồng lạc
- hồng lan
- hồng lạng