| hỏng bét | - Hỏng hoàn toàn. |
| hỏng bét | đgt. Hỏng hoàn toàn. |
| hỏng bét | tt Không gỡ được: Việc đã đến thế thì hỏng bét rồi. |
| hỏng bét | .- Hỏng hoàn toàn. |
| hỏng bét cả. Hẹn lại : Đúng 19 giờ 30 tối mai chủ nhật tại nhà mình“ Anh Sài ơi , em và bạn em đến thăm anh nhưng anh đi vắng , thôi để đến dịp khác vậy !“ |
| Mà chị đừng " nhé " (3) sang bàn bên kia nó " sửng " (4) thì hỏng bét. |
| "Trông mặt mà bắt hình dong" thế này thì hỏng bét. |
Sau còn có người làm phở cho cà rốt thái nhỏ , hay làm phở ăn đệm với đu đủ ngâm giấm hoặc là cần Tây , nhưng thảy thảy đều hỏng bét vì cái bản nhạc soạn bừa bãi như thế , nó không... êm giọng chút nào. |
| Rồi thằng Xăm bị chặt đầu , rồi kế hoạch un hang do hắn bày ra đã hỏng bét. |
| hỏng bét cả. Hẹn lại : Đúng 19 giờ 30 tối mai chủ nhật tại nhà mình" Anh Sài ơi , em và bạn em đến thăm anh nhưng anh đi vắng , thôi để đến dịp khác vậy !" |
* Từ tham khảo:
- hỏng hẻo
- hỏng kiểu
- hỏng nồi vơ rế
- hóng
- hóng chuyện
- hóng hớt