| hóng | đt. Hứng, đón lấy: Ngày ngày ra dựa bao-lơn, Hóng lên hóng xuống cho cơn gió vào (CD). |
| hóng | - đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện. |
| hóng | đgt. 1. Chờ sẵn để đón nhận: hóng gió o hóng chuyện. 2. Chăm chắm hướng về đâu, có ý chờ: nhìn hóng trở ra. |
| hóng | đgt Đón lấy: Ra đứng đầu ngõ hóng gió (Sơn-tùng). |
| hóng | đt. Đón, hứng lấy: Đi hóng gió ở biển. // Hóng mát. Đi hóng gió, đi nghỉ mát. Xt. Mồ hóng. |
| hóng | .- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện. |
| hóng | Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió, hóng chuyện. |
Mọi người đều thưa : Dạ thưa bà , nghĩ thế rất phải nhưng con gái làng chúng cháu thời toàn xấu như ma , đen như bồ hóng , chả có người nào tươm tất trông được cả. |
Sáng hôm sau , bà phủ và Thu đi chơi hóng gió mát ngoài bãi biển. |
Liên đưa khăn cho Minh lau nước mắt , toan dắt chàng vào trong nhà thì chàng xua tay gạt đi nói : Em để cho anh ngồi đây hóng gió thêm tí nữa đã. |
| Ăn cơm xong , bà phán gọi bảo người nhà khiêng bàn , ghế mây ra hè đường để ngồi hóng mát , vì tuy đã gần hết tháng chín mà tiết trời vẫn còn oi nồng như đương mùa hè. |
Qua cửa , lên mấy bực vườn chè , tôi gặp ngay hai ông bà đang ngồi hóng mát ở giữa sân. |
Cây cao bóng mát chẳng ngồi Em ra hóng nắng trách trời không râm. |
* Từ tham khảo:
- hóng hớt
- hóng mát
- họng
- hoóc môn
- hóp
- hóp