| hỏng hóc | đgt. Máy móc, thiết bị bị hỏng, không hoạt động bình thường: Máy móc hỏng hóc chỗ nào rồi. |
| hỏng hóc | tt Nói máy móc có những chi tiết không hoạt động được: Cái máy này hỏng hóc nhiều quá. |
| Tàu điện này chạy chậm , hỏng hóc nhiều nhưng được cái thân thiện với môi trường. |
| Ðèo Khau Liêu là con đèo dốc , nhiều khúc cua tay áo , những chiếc xe trọng tải nặng thường hay chết máy , hỏng hóc giữa lưng chừng dốc. |
| Một quyển lịch mà lưu hành tới 9 năm , nhiều người lo sợ nó sẽ bị phai màu , nấm mốc , hhỏng hóctheo thời gian. |
| (Ảnh : ITN) Kinh nghiệm lắp ráp và chế tạo của ông được tích lũy qua nhiều năm tháng khi chiếc xe của ông liên tục hhỏng hóc, phải tự mày mò sửa chữa. |
| Người dùng lo ngại trước cảnh sạc dự phòng Xiaomi 10000 gen 2 khiến smartphone hhỏng hócHiện tại chúng tôi chưa thể xác minh được những chiếc pin dự phòng trên là hàng thật hay giả , tuy nhiên do nó xảy ra với rất nhiều người dùng , cộng thêm việc một số người trong đó khẳng định đã mua hàng tại các cửa hàng uy tín , vậy nên giả thiết họ mua phải hàng giả có lẽ là không cao. |
| Nhiều tàu vỏ thép tại Bình Định mới đóng đã hhỏng hócdo chất lượng kém. |
* Từ tham khảo:
- hỏng kiểu
- hỏng nồi vơ rế
- hóng
- hóng chuyện
- hóng hớt
- hóng mát