| hòm rương | dt. Phản-ngựa để nằm, có hộc giấu tiền // dt. (đ) Nh. Hòm: Hòm rương đâu mà đựng; Ai đi mua hòm rương, ai đi khai-tử? |
| hòm rương | - Hòm để đựng đồ nói chung. |
| hòm rương | dt. Hòm đựng quần áo nói chung: Hòm rương đưa lên gác xép tất cả. |
| hòm rương | dt Hòm to ở nông thôn ngày xưa, dùng để đồ dùng, trên mặt có thể giải chiếu để nằm: Trong nhà có thứ gì có chút giá trị, gia đình đều để trong hòm rương. |
| hòm rương | .- Hòm để đựng đồ nói chung. |
| hòm rương | Hòm lớn, trong để đồ, mặt làm giường nằm. |
Quan huyện Văn Tư Lập dốc hết hòm rương để trả ơn , người kia chở nặng mà về. |
* Từ tham khảo:
- hòm xe
- hòm xiểng
- hõm
- hóm
- hóm hỉnh
- hon