| hồi nãy | - Lúc vừa qua. |
| hồi nãy | dt. Khoảng thời gian vừa mới qua: Nó đến từ hồi nãy. |
| hồi nãy | trgt Lúc vừa qua: Hồi này ông ấy có đi qua dây. |
| hồi nãy | .- Lúc vừa qua. |
| Nàng lẩn thẩn so sánh tiếng nổ của chiếc pháo với tiếng cười của nàng hồi nãy , vì nếu tiếng pháo kia làm cho xác pháo tan tành thì tiếng cười của nàng là tiếng cười đưa nàng đến một cảnh đời chết. |
| hồi nãy Liên còn bứt rứt khó chịu vì cảm thấy chồng nhạt nhẽo với mình. |
| Nhung bấy giờ mới hỏi : À... ừ... hồi nãy cháu nói bó hoa kỳ lạ , mà có gì kỳ lạ vậy ? Lạ ra làm sao ? Lạ lắm kia ! Lạ ghê gớm lắm kia ! Nhưng mà lạ thế nào mới được chứ ? Đố dì đoán được. |
| Hay gì mà gây thù chuốc oán với người ta ! Chú Bảy giận dữ gạt lời vợ : Bà biết gì ! Cậu người Phù Mỹ hồi nãy , bà biết ai không ? Thím Bảy thở dài ngao ngán : Cá mè một lứa thôi , ông ơi. |
Mày mới tới à ? hồi nãy vừa diễn trò hai con khỉ kéo xe mê lắm ? Ừ , mình mới tới ! tôi đáp cho có đáp , không còn chú ý nghe nó kể những gì bên tai nữa. |
| Đoạn bà ta quay vào cửa bếp hỏi tôi : Ông hồi nãy làm chức gì , mày nhớ không ? Tôi không muốn trả lời , nhưng buộc lòng phải đáp cho có đáp : Cháu không nghe nói. |
* Từ tham khảo:
- hồi núi
- hồi phục
- hồi quang
- hồi quy
- hồi quyết
- hồi sinh