| hơi ngạt | dt. Hơi không có dưỡng-khí, làm chết người nếu ở chỗ kín. |
| hơi ngạt | - Khí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa. |
| hơi ngạt | dt. Hơi độc, gây ngạt thở. |
| hơi ngạt | dt Hơi độc làm cho người ta ngạt thở: Phải đeo mặt nạ phòng hơi ngạt. |
| hơi ngạt | .- Khí hoá chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa. |
* Từ tham khảo:
- hơi sức
- hơi thiếu
- hơi thở
- hời
- hời hợt
- hởi