| hơi thở | dt. Sự thở vô ra: Hơi thở rất yếu. |
| hơi thở | - dt. Sức sống, sự sống: chiến đấu đến hơi thở cuối cùng. |
| hơi thở | dt. Sức sống, sự sống: chiến đấu đến hơi thở cuối cùng. |
| hơi thở | dt Sức sống của con người: Còn hơi thở thì còn phải giữ phẩm giá của con người. |
| hơi thở | dt. Hơi mình thở ra thở vào ở mũi: Hơi thở nhẹ. |
| hơi thở | .- Sức sống, sự sống. Hơi thở cuối cùng. Giờ phút cuối cùng trước khi chết: Phấn đấu đến hơi thở cuối cùng. |
| Nàng nghẹn ngào thở dài , một hhơi thởđầy mơ ước , căm hờn , chán nản. |
| Hợp nằm xoay về phía trong , hơi thở đều đều , ở buồng bên yên không một tiếng động. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
| Nhan nói trong hơi thở : Tờ giấy đâu , anh ? Trương chợt nghĩ đến lúc đưa thư cho Thu , chàng có cái cảm tưởng là đương trao cho Nhan một bức thư tình. |
| Nàng mở màn thấy Thân hai tay để lên ngực đang ngủ say , hơi thở đều đều , nét mặt bình tĩnh. |
Nhưng mỗi năm hễ anh thấy lá vàng rơi , thấy hơi gió heo may đến mơn man mái tóc anh , má anh , thì xin anh coi nó như cái hôn âu yếm của người đã khuất từ lâu , cái hơi thở cuối cùng của Lan Hà năm xưa... Người yêu anh : LAN HÀ. |
* Từ tham khảo:
- hời hợt
- hởi
- hởi
- hởi dạ
- hởi lòng hởi dạ
- hỡi