| hởi dạ | Nh. Hả dạ. |
Trong lúc đó dân làng vẫn vào trong đồn điền cầy cấy làm ăn như thường , chàng nông phu kia thấy lúa tốt thời mừng , thấy thóc nhiều thời hởi dạ , mà ruộng ở trong đồn điền không sợ cướp bóc gì lại càng vững tâm nữa. |
Cô Hàn nghe lấy làm hởi dạ , mỉm cười nũng nịu bảo chồng : Thế ông mua cho tôi , văn tự đứng tên tôi nhé. |
| Muốn mưu toan gì mặc , người đàn ông cứ quyết tâm giữ phần đất của mình đến kỳ cùng , còn người đàn bà thì cứ thờ chồng nuôi con , và giữ lấy dung nhan cho đẹp để cho người chồng được hởi dạ dưới ngọn đèn rủ chao xanh. |
* Từ tham khảo:
- hỡi
- hỡi ôi
- hợi
- hờm
- hờm
- hờm