| hơi sức | dt. Công-cán: Hơi sức đâu mà làm, hơi sức đâu mà kể. |
| hơi sức | - Nh. Sức: Hơi sức đâu mà làm. |
| hơi sức | dt. Sức lực trong con người nói chung: không còn hơi sức đâu mà làm. |
| hơi sức | dt Sức bỏ ra: Hơi sức đâu mà làm việc ấy. |
| hơi sức | dt. Sức, công khó: Hơi sức đâu mà chấp-trách người ấy. // Hơi sức đâu. |
| hơi sức | .- Nh. Sức: Hơi sức đâu mà làm. |
| Không ai còn bụng dạ , hơi sức đâu để bàn tán , khen chê. |
| Đã sao“ ”Con trai các anh thì chả sao nhưng anh phải nghĩ đến con gái chúng em chứ“ ”Trời ơi , em ơi , bây giờ người ta bận đi xếp hàng đong mì , đong gạo , mua dầu ,mua củi không ai còn hơi sức đâu để bàn chuyện em. |
| Không ai còn bụng dạ , hơi sức đâu để bàn tán , khen chê. |
| Đã sao" "Con trai các anh thì chả sao nhưng anh phải nghĩ đến con gái chúng em chứ" "Trời ơi , em ơi , bây giờ người ta bận đi xếp hàng đong mì , đong gạo , mua dầu ,mua củi không ai còn hơi sức đâu để bàn chuyện em. |
| Nói chuyện nghiêm túc nghe ! Cái lưng còng còng của Vũ tự nhiên hơi dựng thẳng , nét mặt tỏ rõ vẻ bồn chồn : Tôi… Tôi không được ở lại đây hả anh Haỉ Bậy nào ! Đất của ông bà , của trời biển , muốn ở đâu thì ở , muốn trụ đến bao giờ thì trụ , ai hơi sức đâu mà cấm. |
Dế Choắt trả lời tôi bằng một giọng rất buồn rầu : Thưa anh , em cũng muốn khôn , nhưng không không được , đụng đến việc là em thở rồi , không còn hơi sức đâu mà đào bới nữa. |
* Từ tham khảo:
- hơi thở
- hời
- hời hợt
- hởi
- hởi
- hởi dạ