| hơi nước | dt. Hơi trong nước bốc lên khi nấu sôi, trời nắng, hay tự-nhiên. |
| hơi nước | dt. Hơi sinh ra từ nước trong những điều kiện nhất định. |
| hơi nước | dt Khí bốc lên từ nước đun sôi: Người Pháp Denis Papin là người đầu tiên dùng hơi nước để cho chạy máy. |
| hơi nước còn bốc lên trên cái vòi ấm. |
| hơi nước dơ lưu cữu bị khuấy động , bốc thêm mùi tanh hôi. |
| hơi nước bốc lên lành lạnh. |
| Cái lành lạnh của hơi nước sông ngòi , mương rạch , của đất ấm và dưỡng khí thảo mộc thở ra từ bình minh. |
| Cứ men theo bất cứ con lạch nào , theo hướng nước chảy của nó thì đi tới sông thôi... Tía con tôi dắt nhau lội theo những khe nước chảy , đến gần hết một ngày hôm sau nữa mới thấy những rặng cây quen thuộc lờ mờ hiện lên trong làn hơi nước , báo hiệu dòng sông êm ả của xứ rừng U Minh đang trôi qua nơi đó. |
| Những bờ vai sát lại với những bờ vai ; những con mắt nhõng nhẽo tìm những con mắt ngọt ngào ; mớ tóc ai đen rưng rức như đêm tăm sao khéo buông lơi xuống môi má người thương y như thể tơ hồng quấn quýt lấy cành mộc liên xanh nõn… Kéo cái màn cửa sổ mà nhìn qua lớp kính mờ mơhơi nước'c xuống con đường nhựa láng bóng nước mưa , anh thấy vũ trụ im ru như trong buổi hồng hoang mà nhịp thở ân tình của người yêu là tiếng hát ru , còn bộ ngực ngát thơm là cái gối mộng đưa anh xuống con thuyền bát nhã chở về miền cực lạc. |
* Từ tham khảo:
- hơi thiếu
- hơi thở
- hời
- hời hợt
- hởi
- hởi