| hở hang | trt. Hơi lộ-liễu: Có dám hở-hang cho ai biết đâu; Ăn-mặc hở-hang. |
| hở hang | - Nh. Hở cơ. |
| hở hang | I. tt. (Ăn mặc) không kín đáo, thiếu đứng đắn: Quần áo hở hang, trông thật khó coi. II. đgt. Để lộ những điều cần giữ kín: Mọi chuyện để hở hang toé loe hết cả. |
| hở hang | đgt Nói ra điều không nên nói: Giàu ăn, khó chịu, chớ hề hở hang (cd). trgt Không kín đáo: Sao lại ăn mặc hở hang như thế?. |
| hở hang | .- Nh. Hở cơ. |
| hở hang | Cũng nghĩa như hở. |
| Cứ ở trên này , thì bọn thợ còn được tha hồ bàn tán đến những cái lạ của Ngàn thăm thẳm kín mật , mỗi lìa rời xuống khỏi , là không tìm lại được đường lên , là không dám hở hang tí chút lại với người đời về cái thần bí trên đây xanh tươi đến ngày tận thế. |
* Oanh tha cái thân xác hở hang nồng nặc mùi rượu về khi đã quá khuya. |
| Đừng ăn mặc hhở hangđể thu hút đàn ông Hãy ăn mặc theo cách mà bạn cảm thấy thoải mái nhất. |
| Không phải cứ ăn mặc hhở hanglà đẹp. |
| Ảnh : T.L Làm người bình thường không dễ Mới đây , dư luận lên tiếng chỉ trích Phương Mỹ Chi dạo này ăn mặc hhở hang, thiếu vải. |
| Trải qua những sóng gió , cuối cùng gia đình của nữ diễn viên cũng đã trở về bên nhau và có một cuộc sống hạnh phúc , no đủ Trải qua một thời gian dài phát triển sự nghiệp , từng có thời gian nữ diễn viên trẻ bị cư dân mạng lên án vì những hình ảnh quá sexy , những bộ quần áo quá hhở hang, tuy nhiên , dần dần Angela Phương Trinh đã biết tiết chế và thay đổi hình tượng bản thân. |
* Từ tham khảo:
- hở môi cho gió lọt vào
- hớ
- hớ
- hớ hênh
- hớ hinh
- hơi