| hơi | dt. Khí, thể thật nhẹ không màu sắc hoặc rất lợt, khó trông thấy, cần-thiết hoặc có hại cho sự sống còn: Bốc hơi, ra hơi, tắt hơi, xì hơi, bơm hơi, bay hơi, mở hơi, bớt hơi, khoá hơi // Sức điện: Bình hơi, câu hơi, hao hơi // Mùi khó ngửi: Cơm có hơi, quan-tài xì hơi // Mùi dễ chịu: Quen hơi bén tiếng; Cá thia quen chậu vợ chồng quen hơi (CD) // Công, sức rán: Gào hết hơi, đi một hơi; Hao hơi tổn sức // trt. Phảng-phất, gần như: Mặt hơi buồn, màu hơi đỏ, chạy hơi mệt; Nước trong giếng đá hơi phèn (CD). |
| hơi | - 1 d. 1 Chất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn. Bốc hơi*. Hơi nước*. 2 Chất khí nói chung. Hơi độc. Bóng xì hết hơi. Bụng đầy hơi. 3 (kết hợp hạn chế). Làn gió nhẹ. Hơi may. 4 Lượng không khí hít vào, thở ra trong một nhịp thở; thường được coi là biểu tượng của khả năng, sức lực cụ thể của con người. Thở một hơi thật dài. Đến hơi thở cuối cùng (cho đến khi chết). Thằng bé gào hết hơi. 5 (kết hợp hạn chế). Quá trình liên tục làm một việc gì từ đầu đến cuối, không nghỉ gián đoạn. Chạy một hơi về đến nhà (kng.; chạy một mạch). Viết một hơi cho xong (kng.). Dài hơi*. 6 (kết hợp hạn chế). Mùi đặc trưng của một vật, một người. Chè đã hả hơi. Bé đã quen hơi mẹ. Đánh hơi*. 7 (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Khối lượng gia súc khi còn sống (phân biệt với khối lượng gia súc khi đã giết thịt, không kể lông và lòng). Cân hơi*. 80 kg thịt hơi. - 2 p. (dùng phụ trước t., một số đg.). Ở mức độ ít; một chút, một phần nào thôi. Đến hơi chậm. Ở hơi xa. Hơi nheo mắt. Hơi một tí đã khóc (kng.). |
| hơi | dt. 1. Chất khí, dạng khí: hơi nước o bóng xì hơi. 2. Lượng không khí thở vào trong một nhịp thở: thở một hơi o rít một hơi dài. 3. Một mạch trọn vẹn: chạy một hơi o nói một hơi. 4. Mùi có tính riêng biệt: Rượu hả hơi o hơi xăng o quen hơi bén mùi. 5. Trọng lượng của gia súc khi còn sống: Con lợn nặng gần một tạ hơi o một cân hơi ăn gần bảy lạng móc hàm. |
| hơi | Pht. Một chú ít: đến hơi chậm o nói hơi nhanh. |
| hơi | dt 1. Chất khí bốc lên: Nước bốc hơi 2. Chất khí nói chung: Săm xe đạp xì hết hơi; Bụng ì ạch như đầy hơi 3. Không khí: Mở cửa cho thoáng hơi 4. Lượng không khí hít vào và thở ra: Thở một hơi dài; Thi hơi với giải thì thua (tng) 5. Mùi đặc biệt: Xếp tàn y lại để dành hơi (Tự-đức) 6. Quá trình dốc sức làm việc gì: Chạy một hơi lên dốc 7. Sức dốc ra: Làm hết hơi mà chưa xong 8. Khí thế: Hơi văn mạnh mẽ. |
| hơi | dt Trọng lượng con súc vật cân trước khi mổ: Con lợn này được tám mươi cân hơi. |
| hơi | trgt Một ít thôi: Anh ấy có vẻ hơi buồn; Canh hơi mặn; Tôi hơi yên yên (Tô-hoài). |
| hơi | dt. 1. Khí bốc lên: Hơi ngạt hơi độc, hơi nước sôi, máy hơi nước. // Hơi ngạt, hơi làm cho nghẹt thở. Hơi nước. Hơi nước đọng. Máy hơi nước. Hơi độc. 2. Mùi: Hơi bùn, hơi khó ngửi. 3. Khí trời, khí hút vào thở ra: Nói hết hơi, tắt hơi. // Tắt hơi, chết. Hết hơi, mệt lắm. Ngr. Một lúc, một quãng: Uống một hơi, lặn một hơi. // Uống một hơi. Ngb. Tánh-tình, tư-cách: Con người dở hơi. |
| hơi | trt. Một chút, một ít: Giá hơi đắt. Hơi có mã đã khoe mình đẹp (T.ng) |
| hơi | .- 1. d. Chất khí bốc lên khi đốt nóng một chất lỏng hay một chất rắn, mà không làm phân ly các chất ấy. 2. Không khí: Mở cửa cho thoáng hơi. 3. Mùi: Hơi thơm; Xếp tàn y lại để dành hơi (Tự Đức). 4. Sức mạnh: Hơi văn; Làm hết hơi. |
| hơi | .- d. Một mạch liên tiếp: Uống một hơi nước. |
| hơi | .- t. Nói trọng lượng của con vật nuôi để ăn thịt, kể cả những phần không có hoặc có ít giá trị thực phẩm (lông, phân, lòng...): Con lợn này được bốn mươi sáu cân hơi. |
| hơi | .- ph. Một chút: Canh hơi mặn; Gian phòng hơi hẹp. |
| hơi | 1. Khí, mùi: Hơi đất, hơi nước, hơi bùn, hơi khó ngửi. Văn-liệu: Quen hơi bén tiếng. Nghe hơi nồi chõ. Gái phải hơi trai như thài-lài phải cứt chó. Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê (K). Tuy dầm hơi nước chưa loà bóng gương (K). Giọng văn tú-khẩu hơi bài cẩm-tâm (Nh-đ-m). Sức người như giúp hơi dương (Nh-đ-m). Xếp tàn-y lại để dành hơi (thơ cổ). 2. Khí hút vào, thở ra: Gào hết hơi, tắt hơi. Nghĩa rộng: một lúc, một quãng, không nghỉ, không dừng: Uống một hơi, lặn một hơi, hút một hơi. |
| hơi | Một tí: áo hơi dài. Chạy đã hơi mệt. |
| Không một hơi gió. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
| Hai má nàng vì có hơi nóng , nổi bật màu hồng , và nét mặt nàng càng thêm xinh tươi. |
| Nàng ngạc nhiên thấy một người ăn mặc hơi lạ : quần lĩnh thâm cũ và chiếc áo trắng dài hồ lơ có vẻ đỏm dáng. |
| Bà như hhơitự kiêu có một cô con gái đã làm bà Tuân mấy lần phải ra vào để nói năng. |
Nghe đến đấy , bỗng Trác hhơiđỏ mặt , ngoảnh đi. |
* Từ tham khảo:
- hơi có mã đã khoe mình đẹp
- hơi đâu mà
- hơi hám
- hơi hơi
- hơi hởi
- hơi hớm