| hở môi | đt. C/g. Hở răng, nói lậu ra, bảo nhỏ cho biết: Vậy mà nó có hở môi ra đâu. |
| hở môi | - Hé miệng để nói: Hở môi ra những thẹn thùng, Để lòng thì phụ tấm lòng với ai (K). |
| hở môi | dt. Nói năng: Cấm hở môi với ai mà lộ đấy. |
| hở môi | đgt Nói lộ ra: Hở môi ra cũng thẹn thùng, để lòng thì phụ tấm lòng với ai (K). |
| hở môi | đt. Mở môi ra; ngb. Nói: Hở-môi ra cũng thẹn-thùng (Ng.Du) |
| hở môi | .- Hé miệng để nói: Hở môi ra những thẹn thùng, Để lòng thì phụ tấm lòng với ai (K). |
| Thằng bé sợ chị mắng , không dám hở môi. |
| Chú Huỳnh Tấn quay sang bảo tía nuôi tôi : Bà già tâm lý lắm ! Biết anh em rách , gởi cho ngay cái thứ mình cần mới thích chứ ! Thầy giáo Bảy ngồi cầm cái cuống quài dừa nước đã đập tơi dùng làm phất trần xua muỗi quơ qua quơ lại , mỉm cười nói thong thả : Đồng bào đều biết chúng ta ở đây mà anh em chúng ta có người nào hở môi chỉ chỗ cho họ biết đâu ! Như vậy thì... khu rừng này đâu có thể chắc chắn bảo đảm che giấu được những cái lều này... Chú Huỳnh Tấn nhướng mắt cười hì... hì... Che mắt địch thôi ! Chúng ta làm sao che giấu được với đồng bào ! Anh nói có lý ! Thầy giáo Bảy gật gù tiếp. |
| Một em nhỏ bước vào lộ trình chữa dị tật bằng phương pháp điều trị băng ép môi và đeo khí cụ N.A.M (Nasal Alveolar Molding device) để thu hẹp khe hhở môi hàm ếch trước phẫu thuật khi chỉ mới vài tuần tuổi. |
| Thái Bình LĐLĐ TP.Cần Thơ : Vừa đề nghị các cấp CĐ tiếp tục khảo sát và đề xuất kịp thời theo hướng dẫn của LĐLĐ TP đối với con em CNVCLĐ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn bị bệnh tim bẩm sinh và bị hhở môi, vòm miệng , để đề xuất Quỹ Bảo trợ trẻ em CĐVN hỗ trợ từ chương trình Vì trái tim và nụ cười trẻ thơ. |
| Đến khi gây chết người mới hay OSCA hoạt động không phép nhiều năm qua , đã tổ chức phẫu thuật cho gần 3.000 trẻ em bị dị tật khe hhở môi hàm ếch ở nhiều địa phương và cơ quan chức năng đã vô tình tiếp tay cho sự trái phép đó. |
* Từ tham khảo:
- hớ
- hớ
- hớ hênh
- hớ hinh
- hơi
- hơi