| hiền triết | dt. Người học giỏi thấy xa hiểu rộng, có lời hay lẽ phải dạy đời: Phần nhiều những hiền-triết Trung-hoa đều sinh nhằm đời Chiến-quốc. |
| hiền triết | - dt. Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng: các bậc hiền triết thời cổ đại Trung Quốc. |
| hiền triết | dt. Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng: các bậc hiền triết thời cổ đại Trung Quốc. |
| hiền triết | dt (H. triết: người có tài trí sáng suốt) Người học giỏi sáng suốt và có đức độ cao: Hồ Chủ tịch nhắc chúng ta nhớ đến những bậc hiền triết ngày xưa (PhVĐồng). |
| hiền triết | dt. Bậc có đạo-đức cao-minh, bực đại-hiền. |
| hiền triết | .- Nhà học giả có tài trí sáng suốt và có đức độ cao. |
| hiền triết | Bậc có đạo-đức cao minh: Mạnh-tử là bậc hiền-triết. |
| Tôi không có cái hăng hái như người khác mơ tưởng một cái văn minh mà ta vẫn thường cho là văn minh , tôi chỉ muốn trở lại thời cổ sơ , cố đạt được cái mộng các bực hiền triết ta ngày trước , có thế thôi. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Ông ác bị diệt , thì cái ghế uy quyền phải dành cho bậc hiền triết. |
| Bấy nhiêu cái phức tạp ấy không thể nào tránh khỏi , dù những nhà thơ và những nhà hiền triết có ngỡ ngàng bao nhiêu đi nữa. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại Cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Trong khi Hội cùng mấy anh bảo vệ trường cật lực chuyên chở sách thì bọn mặt no như mặt tượng vẫn đực người ra , nhún vai , nghênh mặt hiền triết. |
* Từ tham khảo:
- hiền với bụt, không hiền với ma
- hiển
- hiển dương
- hiển đạt
- hiển hách
- hiển hiện