| hiển đạt | đt. Thành công, lập nên công-nghiệp: Đến ngày hiển-đạt. |
| hiển đạt | đgt. Làm nên công danh sự nghiệp, có địa vị cao quý. |
| hiển đạt | đgt (H. hiển: rõ ràng; có danh tiếng; đạt: tới nơi) Làm nên và có chức vụ cao quí: Công danh hiển đạt thì vẻ vang đến tổ tiên (NgCgHoan). |
| hiển đạt | đt. Làm nên công-danh sự nghiệp: Con cái ông ấy đều hiển-đạt cả rồi. |
| hiển đạt | .- t. Làm nên và có chức vụ cao quí: Con cái hiển đạt. |
| hiển đạt | Làm nên công-danh sự-nghiệp. |
Thiên nhận lời nhưng Địa còn dặn : Lúc nahiển đạtạt anh đừng có quên tôi nhé ! Rồi đó Địa trần lực đêm ngày làm thuê để nuôi bạn. |
| Dưới mảnh trời sụt sùi , hoa hoè nở đều , làm ấm lại lòng người sĩ tơ tưởng đến sự hiển đạt về sau này. |
ấy kẻ sĩ cương phương bao thuở chẳng sợ tà yêu , Huống tòa đền hương lửa trăm năm , lại dong xú loại ! Như tôi , Tính vốn thô sơ , Vận may hiển đạt. |
| Thượng thư bộ Lại nhà Lương là Sái Tôn cho rằng họ Tinh trước không có ai hiển đạt , nên chỉ bổ cho chức Quảng Dương môn lang. |
| Nghệ Tông cho Chu An [4b] , Trương Hán Siêu , Đỗ Tử Bình được dự vào đó , thì Hán Siêu là người cứng cỏi , bài xích đạo Phật , An sửa mình trong sạch , bền giữ khí tiết , không cầu hiển đạt , thì cũng tạm được. |
| Theo tiết lộ từ một quan chức VFF , sau khi tiến hành bóc băng các phiếu trưng cầu , VFF đã thu được kết quả là : Ông Nguyễn Sỹ Hhiển đạtsố phiếu cao nhất. |
* Từ tham khảo:
- hiển hiện
- hiển hoa
- hiển linh
- hiển minh
- hiển nhiên
- hiển thánh