| hiển nhiên | tt. Tự-nhiên trước mắt: Hiển-nhiên hết chối. |
| hiển nhiên | - tt. Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được: sự thật hiển nhiên một việc hiển nhiên. |
| hiển nhiên | tt. Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ chối cãi được: sự thật hiển nhiên o một việc hiển nhiên. |
| hiển nhiên | tt (H. nhiên: như thường) Rõ ràng quá, ai cũng thấy được: Sự thắng lợi của ta đã hiển nhiên rồi. |
| hiển nhiên | tt. Rõ-ràng, đương-nhiên: Chứng cớ hiển-nhiên. |
| hiển nhiên | .- t. Phải được công nhận là thật, là đúng mà không cần hoặc không cần thêm bằng chứng: Khoa học dẫn con người đến chân lý hiển nhiên; Hiển nhiên như hai với hai là bốn. |
| hiển nhiên | Rõ hẳn: Chứng cớ hiển-nhiên. |
| Chàng thấy rằng chỉ có cảnh xán lạn trước mặt ấy là cảnh hiển nhiên có , là sự thực. |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
| Tuy không được lan rộng nhưng thấy kết quả hiển nhiên , làm cho mấy nghìn con người được sung sướng vì mình , thời chết đi tưởng cũng hả dạ lắm , đời mình không phải là không có cho ai. |
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |
| Liên với giọng hớn ha hớn hở gọi : Mình ơi ! Anh Văn đến thăm mình đấy ! Tiếng Văn rõ mồn một , hiển nhiên không đứng xa Minh lắm : Chào anh Minh. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
* Từ tham khảo:
- hiển thị
- hiển thương dương danh
- hiển vi
- hiển vi điện tử
- hiển vinh
- hiến