| hiển thánh | đt. (truyền): Hoá thành Thánh: Phù-Đổng hiển-thánh // (thth) Hiện ra cho người thấy: Quan-Công hiển-thánh nhiều lần. |
| hiển thánh | đgt. (Linh hồn) được siêu thoát, hoá thành thần thánh, theo mê tín: Dẹp xong giặc  n rồi, Phù Đổng hiển thánh. |
| hiển thánh | tt (H. thánh: vị thánh) Được trở thành một vị thánh, theo tín ngưỡng: Nhiều người Pháp cho là bà Jeanne d’Arc đã hiển thánh. |
| hiển thánh | đt. Hoá thành thánh (theo tin-tưởng đời xưa) // Sự hiển-thánh. |
| hiển thánh | .- Linh hồn được siêu thoát lên bậc thần thánh, theo mê tín. |
| hiển thánh | Hoá thành thánh: Đổng-thiên-vương đánh được giặc ân rồi hiển-thánh. |
Bởi trời lấy lý phú cho người , sao được người đều hiển thánh , Người đem mình noi theo tính , khỏi đâu tính hoặc sáng mờ. |
* Từ tham khảo:
- hiển thương dương danh
- hiển vi
- hiển vi điện tử
- hiển vinh
- hiến
- hiến