| hiến | đt. Dâng, tặng lên người trên: Cống-hiến, lễ hiến, của hiến, hiến con để cầu-cạnh. |
| hiến | dt. Phép nước, luật-pháp: Bảo-hiến, lập-hiến. |
| hiến | - đgt 1. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước: Hiến ruộng cho Chính phủ cách mạng 2. Trình bày với nhiệt tâm của mình: Hiến kế cho Nhà nước 3. Trình một buổi văn nghệ: Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc. |
| hiến | đgt. Dâng cái quý giá của mình một cách trân trọng, tự nguyện: hiến máu o hiến công o hiến dâng o hiến kế o hiến thân. |
| hiến | Pháp luật: hiến binh o hiến chế o hiến chương o hiến pháp o hiến ước o hợp hiến o lập hiến o thủ hiến o văn hiến. |
| hiến | đgt 1. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước: Hiến ruộng cho Chính phủ cách mạng 2. Trình bày với nhiệt tâm của mình: Hiến kế cho Nhà nước 3. Trình một buổi văn nghệ: Đoàn ca múa hiến bà con một buổi đặc sắc. |
| hiến | (phố) đt. Nơi ở gần tỉnh lỵ tỉnh Hưng-Yên: Thứ nhứt Kinh kỳ thứ nhì phố Hiến. |
| hiến | đt. Dâng: Hiến kế phá giặc. |
| hiến | (khd). Phép nước, luật-pháp: Hiến-pháp, lập hiến. |
| hiến | .- đg. 1. Chuyển sang quyền sở hữu của chính quyền: Hiến ruộng. 2. Trình bày vì lợi ích của người nghe, xem...: Hiến anh chị em một chuyện khoa học; Đoàn xiếc hiến bà con những tiết mục đặc sắc. |
| hiến | Dâng: Hiến trà, hiến kế. |
| hiến | I. Phép nước (không dùng một mình). II. Quan: Thủ-hiến. Đại-hiến. |
| Vẻ trang hoàng lộng lẫy càng làm rõ vẻ cay chua của sự hiến thân vô nghĩa lý. |
Nàng mỉm cười đau đớn ví thân phận nàng với thân phận một gái giang hồ ; nếu gái giang hồ hiến thân cho thiên hạ để mưu sự sống , thì nàng cũng đành nhắm mắt hiến mình cho Thân , một người mà nàng không yêu để mưu thấy sự vui lòng cha mẹ. |
Loan cau mày , thương cho thân nàng , cái tuổi xanh của nàng đã phải phí đi để hiến cho một người không yêu nàng và không đáng có quyền được yêu nàng. |
| Cái hôn ở ngoài ngàn dậm , em chắc nó tinh khiết , thanh cao hơn những cái hôn tục tĩu dâm ô mà em đã hiến cho biết bao nhiêu người khác trong những giờ phút điên rồ. |
| Cảnh vật hớn hở tặng đôi ta bao vẻ đẹp , thì em cũng gượng cười để hiến anh một ngày vui cuối cùng , để gọi là tạ lòng anh đã yêu em bấy lâu... Phương nghe nàng nói xong , tê mê , lặng người đi , nhìn nàng , không nói lên được một tiếng. |
| Đoạn , ông thủng thỉnh đi về phía cuối hiến. |
* Từ tham khảo:
- hiến chương
- hiến dâng
- hiến kế
- hiến pháp
- hiến sát sư
- hiến thân