| hiến thân | đt. Dâng mình, hy-sinh thân xác: Hiến thân cho đất nước. |
| hiến thân | đgt. 1. Hi sinh tính mạng vì mục đích cao cả: hiến thân cho Tổ quốc. 2. (Phụ nữ) trao gửi thân xác cho người nào vì vụ lợi. |
| hiến thân | đgt Hi sinh cả đến tính mệnh của mình vì nghĩa cả: Hiến thân cho nước. |
| hiến thân | đt. Đem thân mình ra, tự hy-sinh: Hiến thân cho đời. |
| hiến thân | .- đg. Hi sinh tính mệnh của mình: Hiến thân cho nước. |
| Vẻ trang hoàng lộng lẫy càng làm rõ vẻ cay chua của sự hiến thân vô nghĩa lý. |
Nàng mỉm cười đau đớn ví thân phận nàng với thân phận một gái giang hồ ; nếu gái giang hồ hiến thân cho thiên hạ để mưu sự sống , thì nàng cũng đành nhắm mắt hiến mình cho Thân , một người mà nàng không yêu để mưu thấy sự vui lòng cha mẹ. |
| Chịu gian lao cực khổ biết bao lần , đem tuổi trẻ hhiến thâncho cách mạng. |
| Anh Thiệu (Thiệu là tên tục của Võ Đình Hý PV) chết hhiến thâncho cách mạng , bao năm trường thành tích vẻ vang. |
| Không quá khắc nghiệt cay độc mà lãng đãng mơ hồ , những trang viết gần như một bài thơ , như mối tình của nàng Điểm Bích với thiền sư Huyền Quang hoặc cái sợi tơ vò khó nói của mối tình giang san Lý Chiêu Hoàng Trần Cảnh hay người con gái Sơn Tây tên Cầm đã hhiến thânmột đêm đầy mộng mị khoái lạc để ngày mai tướng quân Lưu Vĩnh Phúc yên tâm lên đường giết giặc Phú Lang Sa Văn của Nguyệt Chu là thứ văn ngọt và mềm , vì thế lịch sử qua đôi mắt và cảm quan nữ tính của người viết cũng mênh mang mơ hồ như một niềm bất tín vừa đủ về lịch sử. |
| hiến thâncho 140 quan trên Tưởng Diễm Bình. |
* Từ tham khảo:
- hiện ảnh
- hiện diện
- hiện đại
- hiện đại hoá
- hiện giờ
- hiện hành