| hiện giờ | trt. Bây-giờ đây: Hiện giờ, tôi chỉ có 50 đồng; mai mới có đủ. |
| hiện giờ | dt. Thời điểm đang xảy ra: Hiện giờ anh ấy đang ở đâu? |
| hiện giờ | trgt Đương lúc này: Hiện giờ nhân dân ta đương phấn khởi xây dựng đất nước. |
| hiện giờ | trt. Lúc này, hiện lúc bây giờ: Hiện giờ chưa thể đoán trước kết-quả việc ấy được. |
| hiện giờ | .- ph. Đương lúc này: Hiện giờ lực lượng xã hội chủ nghĩa đang lớn mạnh. |
Giá Quang bây giờ biết Quang biết bây giờ một năm nữa sẽ chết Chắc chắn chết như mình thì không hiểu Quang nghĩ ra sao ? Nhưng hiện giờ thì Quang sung sướng chỉ vì Quang sống không bao giờ phải chết. |
Thăng hỏi Trương : hiện giờ anh làm gì ? Trương không biết trả lời ra sao nên vờ chưa nghe lọt câu hỏi. |
| Dẫu sao anh ấy có hiểu chị nữa , hiện giờ anh ấy cũng không thể nghĩ đến việc lập gia đình được. |
| Rồi Loan nghĩ đến chính thân mình : đời nàng xoay về ngả nào chỉ lát nữa nàng sẽ rõ ; nàng đương ở một ngã ba , hiện giờ còn lưỡng lự chưa biết bước theo con đường nào. |
Dũng nói : Tôi thì cho không lỗi ở bên nào cả , vì nếu thế thì hiện giờ biết bao nhiêu người có lỗi. |
Lâm đợi cho Loan đi rồi , hỏi vợ : Thế nào ? Thế nào gì ? Việc ấy thành bại ? Thảo không đáp lại câu hỏi của Lâm ; nàng ra cửa sổ , yên lặng nhìn theo Loan rồi mỉm cười tinh nghịch bảo chồng : hiện giờ có một người sung sướng. |
* Từ tham khảo:
- hiện hình
- hiện hữu
- hiện nay
- hiện nhũ
- hiện sinh
- hiện tại