| hiện hữu | tt. Đang có, có sẵn: Số tiền hiện-hữu, của-cải hiện-hữu. |
| hiện hữu | đgt. Đang có tồn tại: tài sản hiện hữu. |
| hiện hữu | tt (H. hữu: có) Đang có trước mắt: Vốn liếng hiện hữu của bà ấy chẳng đáng là bao. |
| hiện hữu | tt. Hiện có: Tài-sản hiện-hữu. |
| hiện hữu | .- Đang có trước mặt: Tài sản hiện hữu. |
| Anh chàng hiện hữu là chủ siêu thị Hoa Hồng. |
| Anh và chiếc laptop như quên thế giới hiện hữu xung quanh , chỉ có anh trò chuyện cùng cô. |
Một hiện hữu khác của lòng yêu cuộc sống , là Xuân Diệu rất... ngán cái chết. |
| hiện hữu và không hiện hữu , vô vị và nồng nã , hiền hoà và bặm trọn , hữu hạn và vô hạn , chẳng có gì và có tất cả… Một tuần có bảy ngày , thế giới có bảy kỳ quan , vũ trụ có bảy màu sắc , ngay cả mặt biển cũng có bảy màu ! Con số bảy lẻ loi tội tình ứng nghiệm cho điều tâm linh nào vậỷ Bất giác anh bật nói : Mỗi khi nữ thuỷ thần vào mùa kinh nguyệt , nàng thường bất thần nổi giận. |
Cũng có thể nhưng không phải tất cả Dòng ngôn ngữ của anh chảy chậm lại như bị vấp vào đá ngầm Ngày ấy là gầm gào minh hoạ , ai đọc cũng hiểu như xem tranh cổ động , hôm nay là triết học trữ tình , khẳng định cái tôi hiện hữu. |
| Con người đó nhỏ nhoi biết bao nhưng cúng to tát biết baỏ Anh ta đứng một mình , không nơi bám víu , thân thể trong suốt dưới ánh sáng chan hoà , nửa như muốn vươn bay , nửa lại chì nặng bám dính , thân thể ấy như sắp bị xé rách , hiện hữu và vô hình. |
* Từ tham khảo:
- hiện nhũ
- hiện sinh
- hiện tại
- hiện thân
- hiện thời
- hiện thực