| hiện thời | trt. Bây-giờ, lúc đang nói: Hiện-thời, va ở có một mình // Lúc nầy (gần đây và bây-giờ): Hiện-thời, đô-thành được nới rộng hơn hồi trước nhiều. |
| hiện thời | dt. 1. Thời gian hiện tại: Hiện thời tôi chưa biết xoay xở ra sao. 2. Thời nay: các nhà văn hiện thời. |
| hiện thời | tt, trgt (H. thời: thời gian) Ngay trong lúc này: Những bi kịch trong lịch sử hiện thời (ĐgThMai); Hiện thời chúng ta đương khắc phục những khó khăn về mặt kinh tế. |
| hiện thời | bt. Lúc nầy. // Vận-tốc hiện-thời. Tình-thế hiện-thời. |
| hiện thời | .- ph. Bây giờ, ngay trong lúc này. |
| hiện thời | Thời bây giờ: Hiện-thời quốc-văn còn đang thay đổi. |
| Tôi đã quen sống cái đời mới của tôi , tôi lấy công việc hiện thời của tôi làm vui , mà cái vui ấy giúp tôi quên hẳn nỗi đau khổ riêng. |
" Nhưng nếu vượt lên trên , và nghĩ rộng ra không kể đến cá nhân nữa , thì bao nhiêu những việc xảy ra không phải lỗi ở người nào cả , mà lỗi ở sự xung đột hiện thời đương khốc liệt của hai cái mới , cũ. |
| Nhưng nỗi buồn xa xôi ấy khiến Loan cảm thấy mạnh hơn cái vui sướng hiện thời được ngồi trước mặt Dũng không có gì ngăn cản. |
| Nó tự đưa đẩy nó đến tình cảnh hiện thời. |
Trong số các cây bút hiện thời , chịu sự tác động của thời gian theo cái kiểu thứ hai trên đây vừa nói , trong tâm trí bọn tôi , luôn luôn có Tế Hanh. |
| Khi nói đến việc hiện thời , Nhị Khanh chau mày : Thiếp thường theo chầu tả hữu Đức Bà ở đây , được trộm nghe chư tiên nói chuyện với nhau , bảo Hồ triều sẽ hết vào năm Binh tuất , (16) binh cách nổi lớn , số người bị giết tróc đến chừng hơn 20 vạn , ấy là chưa kể số bị bắt cướp đi. |
* Từ tham khảo:
- hiện thực khách quan
- hiện tình
- hiện trạng
- hiện trường
- hiện tượng
- hiện tượng hoá học