| hiện nay | trt. Lúc này: Hiện nay, tôi thất-nghiệp // Nh. Hiện-đại: Hiện nay, đàn-ông ít ai bới tóc. |
| hiện nay | - dt. Thời gian hiện tại: hiện nay bác ấy đã nghỉ hưu. |
| hiện nay | dt. Thời gian hiện tại: hiện nay bác ấy đã nghỉ hưu. |
| hiện nay | trgt Ngay bây giờ: Hiện nay tình thế có khác (DgQgHàm). |
| hiện nay | .- ph. Bây giờ, thời đại này. |
| Đó là không kể người con gái lớn nhất của mợ phán hhiện nayđã lấy chồng. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
| Có lẽ người đó đã làm đủ nghề : đi ở , kéo xe... nhưng hiện nay chắc không có nghề gì , vì người bẩn thỉu và ốm yếu quá. |
| hiện nay em sống một đời bình tĩnh lạ thường. |
| Nhưng hiện nay hình như chàng đang mê man theo đuổi một thứ khác mà chàng cho là quan trọng hơn , vì tiền chữa bệnh chàng đã dư , không còn phải lo nghĩ đến nữa. |
| Hôm qua , ông xã có báo cho tôi biết trong làng mình hiện nay có quá nhiều dân lậu. |
* Từ tham khảo:
- hiện sinh
- hiện tại
- hiện thân
- hiện thời
- hiện thực
- hiện thực khách quan