| hiển thị | đgt. Làm cho hiện rõ hình (khi xử lí thông tin trên màn hình máy vi tính). |
| hiển thị | đt. Bày ra cho thấy. |
| Bảng điện tử hiển thị thông tin chuyến bay nhìn không khác gì những bảng thông báo kết quả xổ số ở Việt Nam những năm 90. |
| Taxi chạy theo công tơ mét , nhưng giá hiển thị trên công tơ mét không phải là giá chính thức. |
| San bật cười. Xem lại ngày hiển thị trên đồng hồ , ngày Một Tháng Tư |
| Mỗi lần chúng ta thực hiện một thao tác tìm kiếm và nhấn vào đường link trên các website tìm kiếm , chúng ta giúp cho thuật toán tìm kiếm và hiển thị các quảng cáo liên quan của họ chính xác hơn. |
| Màn hình của Oppo F5 Xanh thach anh là loại tràn viền , độ phân giải Full HD+ tỉ lệ hhiển thị18 :9. |
| Khoang xe được thiết kế đặc biệt để tăng cảm giác lái , hướng tới người lái nhiều hơn với màn hình cảm biến lớn thiết kế nổi , với đầy đủ chức năng điều khiển phía sau vô lăng và một màn hình lớn khác để hhiển thịcác thông tin cần thiết của chiếc xe. |
* Từ tham khảo:
- hiển vi
- hiển vi điện tử
- hiển vinh
- hiến
- hiến
- hiến binh