| hiển | tt. Sáng-sủa, rõ-ràng, có danh-vọng: Vinh-hiển // Tiếng tôn-xưng ông bà cha mẹ đã chết. |
| hiển | I. 1. Lộ ra ngoài, dễ nhìn thấy: hiển hiện o hiển hoa o hiển linh o hiển minh o hiển nhiên o hiển thánh o hiển vi o linh hiển o u hiển. 2. Có danh vọng: hiển đương o hiển đạt o hiển hách o hiển vọng o vinh hiển. II. Chữ dùng để tôn xưng ông bà cha mẹ đã chết rồi: hiển tổ o hiển thảo. |
| hiển | 1. Sáng, rõ-rệt (khd) 2. (khd) Tiếng dùng để tôn xưng ông bà, cha mẹ đã chết rồi: Hiển-khảo, hiển-tổ. |
| hiển | I. Sáng, rõ-rệt. II. Chữ dùng để tôn xưng ông bà cha mẹ đã chết rồi: Hiển-tổ, hiển-khảo. |
| Chàng thấy rằng chỉ có cảnh xán lạn trước mặt ấy là cảnh hiển nhiên có , là sự thực. |
| Mấy bông cỏ may là cái chứng cớ hiển nhiên bảo cho Dũng biết rằng Loan đã một lần vượt qua cổng nhà trường , không vào , cứ đi thẳng về phía cánh đồng. |
| Tuy không được lan rộng nhưng thấy kết quả hiển nhiên , làm cho mấy nghìn con người được sung sướng vì mình , thời chết đi tưởng cũng hả dạ lắm , đời mình không phải là không có cho ai. |
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |
| Liên với giọng hớn ha hớn hở gọi : Mình ơi ! Anh Văn đến thăm mình đấy ! Tiếng Văn rõ mồn một , hiển nhiên không đứng xa Minh lắm : Chào anh Minh. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
* Từ tham khảo:
- hiển đạt
- hiển hách
- hiển hiện
- hiển hoa
- hiển linh
- hiển minh