| hiển hách | dt. C/g. Hiển-hích, rực-rỡ, chói-lọi: Công-lênh hiển-hách. |
| hiển hách | - t. Rực rỡ và lừng lẫy. Chiến công hiển hách. |
| hiển hách | tt. Rực rỡ, lừng lẫy tiếng tăm: chiến công hiển hách. |
| hiển hách | tt (H. hách: chói lọi) Rực rỡ, chói lọi: Mỗi ngọn núi, dòng sông cũng hiển hách chiến công (Tố-hữu). |
| hiển hách | tt. Có danh-tiếng lừng-lẫy: Một gia-đình hiển-hách. |
| hiển hách | .- t. Chói lọi và lừng lẫy: Chiến công hiển hách. |
| hiển hách | Làm nên có danh tiếng lừng-lẫy. |
| Thầy trò gặp nhau vui vẻ lắm , chàng nhân hỏi rằng : Thầy mới từ trần chưa bao lâu , thoắt đã trở nên hiển hách khác hẳn ngày trước , xin thầy cho biết rõ duyên do để con được vui mừng. |
| Tôi quý đồng xu cái ấy hơn cả những tiên nga và hoàng hậu giữ gìn thân thể , nhan sắc và châu ngọc của mình , hơn cả những anh hùng và hoàng đế trọng đãi những đạo binh cảm tử tinh nhuệ , từng lập chiến công hiển hách cho vinh quang của họ. |
| Vì ông Nghị , Tạ Đình Hách là một bậc doanh nghiệp hiển hách ít có , mà lòng nhân từ bác ái thì lại đáng treo gương cho dân bảo hộ soi chung... Rồi ngài cài một chiếc long bội tinh vào ngực nhà triệu phú , lại hôn hai chiếc vào hai bên má nhà triệu phú theo như nghi lễ. |
| * ** Sau chiêhiển hách^?n hách ấy , Lãm được chủ ban thưởng đặc biệt. |
| Huống chi lại tôn sùng đạo học , định rõ chế độ , văn sự thi hành mau chóng bên trong ; phía nam bình Chiêm ; phía bắc đánh Tống , uy vũ biểu dương hiển hách bên ngoài. |
| Tuy không phải vương hầu tướng quân , nhưng địa vị vô cùng hhiển hách. |
* Từ tham khảo:
- hiển hoa
- hiển linh
- hiển minh
- hiển nhiên
- hiển thánh
- hiển thị