| hiển hiện | bt. Rõ-ràng trước mắt: Bày ra hiển-hiện; Việc đã hiển-hiện. |
| hiển hiện | đgt. Hiện ra một cách rõ ràng: Hình ảnh người mẹ già hiển hiện trước mắt anh. |
| hiển hiện | đgt (H. hiện: tỏ rõ ra) Hiện ra rõ ràng: Đã lòng hiển hiện cho xem, tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời (K). |
| hiển hiện | đt. Bày ra ngoài rõ-ràng: Công việc đã hiển-hiện không còn chối-cãi gì được nữa. |
| hiển hiện | .- đg. Hiện ra rõ ràng: Đã lòng hiển hiện cho xem (K). |
| hiển hiện | Rõ-ràng: Đã lòng hiển-hiện cho xem (K). |
| Hình như có một cái gì nặng nề đè nén trên ngực làm cho tôi khó thở , và lúc nào hình ảnh anh phu xe cũng hiển hiện ra trước mắt. |
| Mắt Bính vụt như hoa lên với bao nhiêu hình ảnh hiển hiện. |
| Qua những tia sáng huyền ảo ấy , cả ba đều thấy hiển hiện bao hình ảnh lạ lùng chập chờn như cảnh thần tiên vậy. |
| Tức thì , trước ánh đèn vẫn ánh đèn dầu lạc lung linh một khuôn mặt hiển hiện rõ ràng , da hồng hồng , mắt lóng lánh quầng thâm , môi mỏng không cần tô son nhưng nổi bật đường cong ướt , hai hàm răng cắn chỉ thở những hơi thở nhẹ và thơm. |
| Như có phép lạ , rõ ràng trước mắt tôi đang hiển hiện ra hình ảnh mảnh mai đầy vẻ trong sáng của cô bé. |
| Dù thế nào thì việc làm của mấy nhỏ bạn cũng làm tôi cảm thấy lòng mình ấm áp hẳn lên , nỗi nhớ Hà Nội có phần được đền bù vì những cây sấu non thanh mảnh kia chính là một phần của Hà Nội hiển hiện giữa Sài Gòn nắng chói chang này. |
* Từ tham khảo:
- hiển linh
- hiển minh
- hiển nhiên
- hiển thánh
- hiển thị
- hiển thương dương danh