| hí ha hí hửng | đgt. Hí hửng (mức độ nhấn mạnh): chưa chi đã hí ha hí hửng khoe với mọi người. |
| hí ha hí hửng | ng Như Hí hửng, nhưng nhấn mạnh hơn: Có gì vui mà hí ha hí hửng thế?. |
| hí ha hí hửng | .-Nh.Hí hửng. |
| Vả quả thực kể từ ngày mời thầy về thì Hùng cũng chẳng thấy con mình và cô bồ nói gì mờ ám nên anh hhí ha hí hửnglắm. |
* Từ tham khảo:
- hí hoáy
- hí hóp
- hí hố
- hí hởn
- hí hủi
- hí hửng