| hí hởn | tt. C/g. Hí-hửng, vui cười cách ngây-thơ: Tuồng mặt hí-hởn. |
| hí hởn | đgt. Hỉ hửng: hắn hí hởn mừng thầm. |
| hí hởn | tt, trgt Có vẻ vui sướng: Cậu bé hí hởn ra cửa đón mẹ. |
| hí hởn | (hí-hửng) Nht. Hí-ha, hí-hởn. |
| hí hởn | Trỏ bộ mừng rỡ: Trẻ con mừng hí-hởn. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Lan có vẻ hí hởn tệ. |
Rồi chàng chạy ra mở cửa , hí hởn nói với mẹ : Nhà con đẻ con trai , me à. |
| Loan tắc lưỡi bảo bạn : Làm gì mà sang thế này ? Rồi Loan nhìn hết món đồ ăn nọ đến món đồ ăn kia , hí hởn như đứa trẻ ngây thơ : Đã mấy năm nay em mới được bữa cơm ăn vui vẻ như thế này. |
| Kim Sinh thấy chính là Thúy Kiều , lòng mừng hí hởn , bèn nói : Thoa này thế ra là của Vương tiểu thư đánh mất , mà tôi lại may mắn bắt được ! Khiến tôi lại nhờ nó mà thấy được phương dung , thật là hạnh phúc quá ! Thúy Kiều cũng biết đấy là Kim Trọng , bèn mừng thầm mà nói : Chàng Kim ơi , sao lại nói như vậỷ Đó là may mắn cho em mà thoa ấy lại là chính anh bắt được chứ...” Nguyễn Du bực mình gấp mạnh quyển sách. |
| Ông bà ngày xưa "tán" nhau như thế nào ạ? Cô cháu gái đến tuổi yêu đương hí hởn , mon men vòi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- hí hửng
- hí hửng như bắt được vàng
- hí hửng như Ngô được vàng
- hí hước
- hí khúc
- hí kịch