| hí khúc | dt. 1. Các loại kịch hát nói chung: nghệ thuật hí khúc. 2. Khúc hát vui: sáng tác các hí khúc. |
| hí khúc | dt (H. hí: chơi đùa; khúc: bài nhạc, bài hát) Khúc hát vui: Hí khúc đó có tác dụng giáo dục thanh niên. |
| hí khúc | .- Khúc hát vui. |
| Thời gian đó ông tham gia hơn 50 phim truyền hình , đồng thời làm biên kịch , đạo diễn , nhà sản xuất và giảng dạy các khóa diễn xuất tại Trường Công lập Hhí khúcĐài Loan. |
* Từ tham khảo:
- hí trường
- hí viện
- hia
- hích
- hịch
- hịch hạc