| hí kịch | tt. Kịch vui, tuồng giễu, không ý-nghĩa hay-ho hay sâu-sắc. |
| hí kịch | dt. 1. Các loại kịch nói chung. 2. Hài kịch. |
| hí kịch | dt (H. kịch: vở kịch) Vở kịch vui, thường để chế giễu những thói hư, tật xấu: Ông ấy đã dịch mấy hí kịch của Molière. |
| hí kịch | dt. (itd) Hài-kịch. |
| hí kịch | .- Nh. Hài kịch. |
| hí kịch | Trò hát buồn cười. |
| Anh đã tốt nghiệp Học viện hhí kịchThượng Hải hệ chính quy. |
* Từ tham khảo:
- hí viện
- hia
- hích
- hịch
- hịch hạc
- hiềm