| hí hửng | tt. X. Hí-hởn. |
| hí hửng | tt. Mừng rỡ với vẻ đầy thoả mãn, thích thú một cách vội vàng trước việc đã làm hoặc tin sẽ làm được: hí hửng đi khoe với mọi người o chưa chi đã hí hửng o hí hửng như bắt được vàng. |
| hí hửng | tt, trgt Tỏ vẻ vui mừng lắm: Đêm nằm hí hửng như Ngô được vàng (cd). |
| hí hửng | .- t. Để lộ tâm trạng thoả lòng trên mức tương đương với nguyên nhân gây ra niềm vui: Mua được con cá, hí hửng cho là rẻ, nào ngờ cá ươn. |
| Cô Vị đưa mắt nhìn các bạn nói : Cô dâu hí hửng như người sắp được của. |
| Ai cho bộ sáo thì mừng hí hửng có khi đến quên cả ăn. |
| Liên mừng quýnh cả lên ! Không ngờ vận mình hôm nay lại hên đến như thế , được một món hời to tát như vậy ! Về đến nhà , nàng hí hửng định vào khoe với chồng. |
| Nàng cúi xuống nhặt tờ báo lên , hí hửng mà rằng : Có mình ạ. |
| Cái gật ấy nếu Hồng hiểu thấu , thì nàng đã chẳng hí hửng quay vào vui vẻ trò chuyện với Tý , Thảo , Mùi. |
| Lời bàn tán xôn xao , tiếng kêu gọi nhau , tranh cãi nhau , nét mặt chờ đợi hí hửng của mọi người , sức mạnh huyền nhiệm của đám đông cùng hướng về một phương. |
* Từ tham khảo:
- hí hửng như Ngô được vàng
- hí hước
- hí khúc
- hí kịch
- hí trường
- hí viện