| hí hoáy | trt. X. Hí-háy. |
| hí hoáy | - đg. Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ). Hí hoáy gọt bút chì. Hí hoáy ghi chép. |
| hí hoáy | đgt. Làm chăm chú, tỉ mẩn: hí hoáy sửa chiếc đồng hồ o hí hoáy viết. |
| hí hoáy | trgt Cặm cụi làm một việc tỉ mỉ: Ngồi ở một góc bàn, hí hoáy viết (NgĐThi). |
| hí hoáy | đt. Cặm cụi làm luôn tay: Hí-hoáy viết cả ngày. |
| hí hoáy | .- ph. Cặm cụi làm luôn tay những việc tỉ mỉ: Hí hoáy gọt củ thuỷ tiên. |
| Và Trác hhí hoáycũng chỉ được hai mụn vá. |
| Cảm động , chàng lấy ra quyển sổ tay và cái bút chì hí hoáy vẽ. |
Liên nghe chồng nói càng lúc càng kinh hãi trong khi Minh vẫn hí hoáy cầm gương lệch sang một bên. |
Minh ngồi hí hoáy viết. |
| Khi đi ngang qua sân , nàng nhìn vào bên trong thấy Minh đang ngồi bàn hí hoáy viết. |
Một bức tranh gia đình đầm ấm bỗng vẽ ra trước mắt chàng : Trong lò sưởi , ngọn lửa hồng và rung động , xây lưng lại lò sưởi , Huy ngồi bàn giấy hí hoáy viết , thỉnh thoảng lại ngừng bút ngẫm nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- hí hố
- hí hởn
- hí hủi
- hí hửng
- hí hửng như bắt được vàng
- hí hửng như Ngô được vàng