| giờ hành chính | dt. Giờ làm việc do nhà nước quy định: làm việc theo giờ hành chính. |
| giờ hành chính | dt Như Giờ chính quyền: Trong giờ hành chính, anh ta lại đi uống bia. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ ”cánh“ , cũng gọi là ”kẻng“. |
| Cái căn phòng trên gác hai , một mình nó một cầu thang riêng biệt phía ngoài năm năm về trước , vào giờ hành chính khi vợ Toàn đang làm việc ở nhà máy phân lân tại Văn Điển thì Châu đến đây hàng giờ , hàng buổi , có khi ăn cơm và nghỉ trưa tại đây , tự nhiên và chủ động như ở nhà mình. |
| Khi có chế độ quy định sĩ quan được phép mặc thường phục ngoài giờ hành chính và những ngày nghỉ , anh như mọi anh em khác sắm được một bộ "cánh" , cũng gọi là "kẻng". |
| Cái căn phòng trên gác hai , một mình nó một cầu thang riêng biệt phía ngoài năm năm về trước , vào giờ hành chính khi vợ Toàn đang làm việc ở nhà máy phân lân tại Văn Điển thì Châu đến đây hàng giờ , hàng buổi , có khi ăn cơm và nghỉ trưa tại đây , tự nhiên và chủ động như ở nhà mình. |
| Được biết , cơ sở kinh doanh photocopy này không chỉ làm trong ggiờ hành chínhmà còn sửa chữa máy tính và in ấn cả ngày lẫn đêm. |
| Xét thấy tình trạng chặt phá rừng tại khu vực phường 4 cần phải sớm ngăn chặn kịp thời , triệt để không để xảy ra điểm nóng , Hạt kiểm lâm Đà Lạt đã chỉ đạo cơ quan liên quan tổ chức mật phục vào ban đêm , ngoài ggiờ hành chính. |
* Từ tham khảo:
- giờ hồn
- giờ khắc
- giờ lâu
- giờ phút
- giờ quốc tế
- giở